este
A1từ hạn định (determiner)đại từ (pronoun)thán từ (interjection)danh từ (noun)
Hay gặp/ˈeste/nguồn
Nghĩa chính
- nàytừ hạn địnhA1used before a masculine singular noun to indicate a person, thing, or time near the speaker
- người này, cái này, đâyđại từA1used to replace a masculine singular noun that is near the speaker
- hướng đông, phía đôngdanh từA2one of the four cardinal directions, the direction where the sun rises
- ờm, ừ thì, àthán từB1used as a filler word when hesitating or thinking, mainly in Latin America
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| este mes | Tháng này | |
| al este | Về phía đông | |
| este último | Cái sau | |
| Ciudad del Estedanh từ riêng | danh từ riêng | Ciudad del Este (một thành phố, thủ phủ của tỉnh Alto Paraná, Paraguay, ở biên giới với Brazil tại Foz do Iguaçu) |
| Asia del Estedanh từ riêng | danh từ riêng | Đông Á, Á Đông |
| irse de este mundođộng từ | động từ | Xáo trộn cuộn dây phàm trần này |
| Iberia del Estedanh từ riêng | danh từ riêng | Iberia, Caucasian Iberia (tên cổ và Byzantine của khu vực địa lý và vương quốc Kartli của Gruzia cổ đại ở Đông Âu, nằm ở phía đông Colchis, tương ứng gần với phần phía đông của Georgia ngày nay) |
| este tipo de | Loại này, kiểu này |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
cùng gốc esteVí dụ
- ¿ ?Bạn đã lưu các tệp mới vào chiếc USB này chưa?
- , .Cẩn thận đấy, bạn có thể bị đứt tay vì cạnh này.
- .Chiếc bàn làm việc này quá nhỏ đối với tôi.
Xuất hiện ở từ khác
- easternTiếng Anhtương đương
- latterTiếng Anhtương đương
- oneTiếng Anhtương đương
- aqueldễ nhầm, trái nghĩa‘este’ chỉ vật, người gần người nói.
- esedễ nhầm, trái nghĩaCùng chia theo giống nhưng thường chỉ người hoặc vật gần người nói, hoặc đang được nói đến.
- estadễ nhầmtừ chỉ định hoặc đại từ dùng cho danh từ giống đực (này, cái này).