此
HSK4
Hay gặpHán-Việt: thử
cǐ
Nghĩa chính
- này, đâyđại từthis or these; used in formal or written contexts to refer to something close or mentioned
Chữ và bộ thủ (character, radical)
此
cǐthử
Bộ: 止 · chỉ (dừng lại)6 nét
this, these; in this case, thenNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Cấm đậu xe nơi đây.
- 。Chúng tôi yêu nhau.
- 。Hai người họ yêu nhau.