Dịch

this

A1từ hạn định (determiner)trạng từ (adverb)đại từ (pronoun)danh từ (noun)thán từ (interjection)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. nàytừ hạn địnhA1Used to specify a person, thing, or idea that is close by, just mentioned, or about to be mentioned.
  2. đây, cái này, điều nàyđại từA1Used to refer to a specific person, thing, or fact that is near or has just been mentioned.
  3. nay, nàytừ hạn địnhA1Used with words referring to time to indicate the present, closest past, or closest future.
  4. thế này, đến thếtrạng từB1không so sánh (not comparable)Used to indicate the specific degree or extent of something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. thisDạng gốc (base form)
  2. thisesSố nhiều (plural)
  3. these (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • this sth of sb’scái gì này của ai

Cụm từ (phrase)

by this timeCho đến lúc này
like thisNhư thế này
this morningdanh từSáng nay
this timedanh từVào hoặc gần cùng ngày (trong quá khứ hoặc tương lai); vào thời điểm này
this waytrạng từ, danh từTheo hướng hoặc cách thức được chỉ định
this weekTuần này
this muchcụm từDùng theo nghĩa đen, xem this, much
with thistrạng từKhi điều này xảy ra; ngay sau đó, sau thời điểm này

4 nghĩa khác

Từ hạn định (determiner) 2
Danh từ (noun) 1
Thán từ (interjection) 1
Nọ
  1. Nọ, nào đóA known (thing) (used in first mentioning a person or thing that the speaker does not think is known to the audience). Compare with "a certain ...".

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiþis
  2. từ tiếng Anh cổþis
  3. từ tiếng German nguyên thủy*þat

Ví dụ

  • ?Ai đã viết quyển sách này?
  • .Sáng nay trời lạnh.
  • There's just this nervous mannerism that Bob has with his hands, and it drives me crazy.Bob cứ có cái thói quen bồn chồn ở tay như thế, và điều đó khiến tôi phát điên.

AI