Nghĩa chính
- Cây kếdanh từAny of several perennial composite plants, especially of genera Cirsium, Carduus, Cynara, or Onopordum, having prickly leaves and showy flower heads with prickly bracts.
- Biểu tượng quốc gia Scotlanddanh từThis plant seen as the national emblem of Scotland.
- Hình ảnh cây kếdanh từAn image of this plant used as a charge.
- Huân chương Thistledanh từThe Order of the Thistle, or membership thereof.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- thistleDạng gốc (base form)
- thistlesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Scotch thistledanh từ | danh từ | Onopordum acanthium là một loài thực vật có hoa trong họ Cúc |
| Canada thistledanh từ | danh từ | Kế đồng |
| way thistledanh từ | danh từ | Cây kế Cirsium arvense |
| thistle tubedanh từ | danh từ | Bộ phận của thiết bị phòng thí nghiệm bằng thủy tinh giống như một cái phễu bao gồm một ống dài, mảnh và một bình chứa hình củ hành ở phía trên. Được sử dụng để đưa chất lỏng vào dung dịch một cách cẩn thận |
| bull thistledanh từ | danh từ | Cây kế |
| thistle birddanh từ | danh từ | Chim kim oanh Mỹ |
| milk thistledanh từ | danh từ | Các cây kế thuộc chi Silybum, đặc biệt là Silybum marianum |
| corn thistledanh từ | danh từ | Kế đồng |
Ví dụ
- ; [...].Nó cũng sẽ sinh ra gai và cây kế cho ngươi; và ngươi sẽ ăn thảo mộc ngoài đồng.
- : ‘ .’Người ta nói rằng khi giàu có, ông ấy đã hai lần từ chối huân chương Thistle.
- ?Bạn có thích cây kế không?
Họ từ (word family)
cùng gốc thistleNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạithistel
- từ tiếng Anh cổþistel
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*þistil
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha