计
計HSK7-9
Hay gặpHán-Việt: kể
jì
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Tính, tính toánto calculate
- Đếmto count
- So đo, để ýto regard as important
- Lập kế hoạch, tính toánto plan
Chữ và bộ thủ (character, radical)
计
jìkể
Bộ: 言 · ngôn (lời nói)4 nét
plan, plot; stratagem; schemeCụm từ (phrase)
5 nghĩa khác
Nghĩa 5
Tính toán
- to compute
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- 。Chúng tôi đang cân nhắc thay đổi quá trình sản xuất.
- 。Chúng tôi thực hiện kế hoạch đó.
- 。Cô ấy muốn trở thành một nhà thiết kế.