contar
A1động từ (verb)
Hay gặp/konˈtaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- đếm, tínhđộng từA1to count; to tally
- kể, thuật lạiđộng từA1to tell (a story); narrate
- trông cậy, cóđộng từA2to rely on; to have available
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể contarDanh động từ contandoPhân từ contado
| Presente | |
|---|---|
| yo | cuento |
| tú | cuentas |
| él/ella/Ud. | cuenta |
| nosotros | contamos |
| vosotros | contáis |
| ellos/Uds. | cuentan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| contar chistes | Kể chuyện cười | |
| contar con algo | Có sẵn cái gì | |
| contar con alguien | Trông cậy vào ai | |
| contar una historia | Kể một câu chuyện | |
| contar con | Trông cậy vào | |
| contar hasta | Đếm đến | |
| y para de contarcụm từ | cụm từ | Và thế thôi, thế thôi, chấm hết |
| y pare usted de contarcụm từ | cụm từ | Và một con gà gô trên cây lê; và không có gì |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Có
- Có, tròn, đượcto be (a certain number of years of age)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- ¿ ?Ai dám kể chuyện này cho Lola chứ?
- . .Bạn có thể trông cậy vào anh ấy. Anh ấy không bao giờ làm bạn thất vọng đâu.
- ¿ ?Các bạn có thể kể cho chúng tôi nghe điều gì về trận động đất hôm qua?
Xuất hiện ở từ khác
- numberTiếng Anhtương đương
- tellsTiếng Anhtương đương
- toldTiếng Anhtương đương
- cuentasdễ nhầmĐây là gốc của động từ; với chủ ngữ tú, dạng hiện tại được viết là `cuentas`.
- decirdễ nhầm, đồng nghĩaContar mang nghĩa kể lại một câu chuyện, chuỗi sự việc hoặc đếm số lượng, còn decir dùng để nói ra một thông tin hay phát biểu ngắn gọn.
- dicendễ nhầm, đồng nghĩa"Cuentan" nhấn mạnh vào việc kể lại một câu chuyện hoặc đếm số lượng.