Dịch

是

HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: thị
shì

Nghĩa chính

  1. làđộng từUsed to link subject and predicate, indicating identity or nature; to be.
  2. vâng, dạ, rõthán từUsed to respectfully acknowledge a statement or command; yes.
  3. thật sự, quả là, đúng làtrạng từUsed before verbs or adjectives to emphasize or assert a fact.
  4. đúng, phảitính từCorrect; right; true; used to express agreement or affirmation.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

是
shìthị
Bộ: 日 · nhật (mặt trời, ngày)9 nét
indeed, yes, right; to be; demonstrative pronoun, this, that

Cụm từ (phrase)

不是Không phải là, không phải
就是Chính là, đúng là, chính xác là
自以为是Tự cho là đúng, tự phụ
可是Nhưng, nhưng mà
总是Luôn, luôn luôn, lúc nào cũng
是否Liệu, có hay không, phải chăng
是非Chuyện thị phi, đúng sai
要是Nếu, nếu như, giá mà

Ví dụ

  • tôi là người Đài Loan
  • ?Anh ấy là ai?
  • !Chính xác!

AI