Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- là, thì, ở, đangđộng từA1Third-person singular present indicative of the verb 'be'.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- isDạng gốc (base form)
- isses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| as it istrạng từ | trạng từ | Trong hoàn cảnh thực tế (và thường trái với mong đợi) |
| it is what it iscụm từ | cụm từ | Đó là cuộc sống; bày tỏ sự cam chịu trước một tình huống hoặc một loạt hoàn cảnh, thường không có khiếu nại |
| that is to saytrạng từ | trạng từ | Nói cách khác. Dùng để làm rõ, đơn giản hóa hoặc giải thích |
| the thing iscụm từ | cụm từ | Có điều là, vấn đề là |
| there is | Có | |
| what is moretrạng từ | trạng từ | Được sử dụng để giới thiệu một tuyên bố dựa trên tuyên bố trước đó nhưng thể hiện một tình cảm mạnh mẽ hơn |
| is.danh từ | danh từ | Viết tắt của Islands |
| as istính từ | tính từ | Như nó vốn có; ở trạng thái hoặc điều kiện hiện tại, đặc biệt là điều kiện mua bán theo hợp đồng |
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Đại từ (pronoun) 1
Danh từ (noun) 1
Có
- Used in phrases with existential there (also here and where) when the semantic subject is plural.
Ví dụ
- " ," , . […] " ," , ."Vẫn chưa tròn hai tuần mà," tôi nhắc nhở, hy vọng điều đó phần nào làm cô vui lên. […] "Ngày mai là tròn hai tuần," Ruth nói bằng giọng xa xăm, mắt nhìn chăm chú vào ngọn lửa.
- .Ở đó có ba người họ.
- " niggahs," .Lũ chúng mày đúng là một đám vô tổ chức," Mama Byrd nói.
Xuất hiện ở từ khác
- ain'ttrái nghĩadạng khẳng định của ‘to be’
- aredễ nhầm"is" cũng là động từ "be" nhưng dùng cho các chủ ngữ số ít như "he", "she", "it" thay vì số nhiều như "are".
- isn'ttrái nghĩadạng khẳng định
- wasdễ nhầmDạng hiện tại của "be" cho ngôi thứ ba số ít, trong khi "was" chỉ thời điểm trong quá khứ.
- esTiếng Tây Ban Nhatương đương
- estáTiếng Tây Ban Nhatương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc beNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiis
- từ tiếng Anh cổis
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*ist
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ngữ pháp
- A1Động từ to be ở thì hiện tại đơn (Khẳng định)
- A1Động từ to be ở thì hiện tại đơn (Phủ định và Nghi vấn)
- A1Cấu trúc chỉ sự tồn tại: There is và There are
- A1Câu hỏi có từ để hỏi (Wh-questions) ở hiện tại đơn
- A2Hiện tại tiếp diễn diễn tả hành động đang diễn ra
- A2Hiện tại tiếp diễn diễn tả kế hoạch tương lai
- B1Câu bị động thì Hiện tại đơn và Quá khứ đơn