Nghĩa chính
- Trong hoàn cảnh thực tế (và thường trái với mong đợi)trạng từkhông so sánh (not comparable)In the actual circumstances (and often contrary to expectations).
- Đã; mà không cần thêm khó khăn hoặc phức tạptrạng từkhông so sánh (not comparable)Already; without adding further difficulty or complexity.
- Dùng theo nghĩa đen, xem as, it, istrạng từkhông so sánh (not comparable)Used other than figuratively or idiomatically: see as, it, is.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| it is as it iscụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với it is what it is |
| take the world as it iscụm từ | cụm từ | Đời thế nào thì phải theo thế |
| it is as broad as it is longcụm từ | cụm từ | Quanh quanh thì cũng vẫn vậy không có gì khác, trở đi trở lại thì cũng vẫn thế thôi |
Ví dụ
- , , .Nó có tồn tại, nhưng vì nó là điều cấm kỵ và không có ai nói về nó cả, nên việc đặt cho nó một cái tên là không cần thiết.
- , . . , other's .
- . , .