Dịch

as it is

trạng từ (adverb)
UK/əz ɪt ɪz/US/əz ɪt ɪz/

Nghĩa chính

  1. Trong hoàn cảnh thực tế (và thường trái với mong đợi)trạng từkhông so sánh (not comparable)In the actual circumstances (and often contrary to expectations).
  2. Đã; mà không cần thêm khó khăn hoặc phức tạptrạng từkhông so sánh (not comparable)Already; without adding further difficulty or complexity.
  3. Dùng theo nghĩa đen, xem as, it, istrạng từkhông so sánh (not comparable)Used other than figuratively or idiomatically: see as, it, is.

Cụm từ (phrase)

it is as it iscụm từĐồng nghĩa với it is what it is
take the world as it iscụm từĐời thế nào thì phải theo thế
it is as broad as it is longcụm từQuanh quanh thì cũng vẫn vậy không có gì khác, trở đi trở lại thì cũng vẫn thế thôi

Ví dụ

  • , , .Nó có tồn tại, nhưng vì nó là điều cấm kỵ và không có ai nói về nó cả, nên việc đặt cho nó một cái tên là không cần thiết.
  • , . . , other's .
  • . , .

AI