Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- là, ởđộng từA1Past indicative of be, used with I, you, he, she, it, we, or they.
- là trong mệnh đề giả định, ở trong mệnh đề giả địnhđộng từB1Subjunctive of be in wishes and hypothetical statements.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wereDạng gốc (base form)
- weresSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| as it weretrạng từ | trạng từ | Dùng theo nghĩa đen, xem as, it, were |
| if i were youcụm từ | cụm từ | Nếu tôi là bạn |
| were it not for | Nếu không có | |
| were at home | Ở nhà | |
| were happy | Vui, hạnh phúc | |
| as you werethán từ | thán từ | Bỏ qua mệnh lệnh hoặc mệnh lệnh một phần trước đó và quay lại mệnh lệnh hoặc mệnh lệnh chính thức gần đây nhất |
| you were sayingcụm từ | cụm từ | Nhắc người đối thoại tiếp tục những gì họ đang nói trước khi bị gián đoạn |
| if it were not forcụm giới từ | cụm giới từ | Nếu một điều kiện nào đó không được đáp ứng; được sử dụng để chỉ ra rằng một người, sự kiện cụ thể, v.v. đã ngăn cản một kết quả nhất định |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Người hóa thú
- Người hóa thú, người biến hìnhThe collective name for any kind of person that changes into another form under certain conditions, including the werewolf.
Họ từ (word family)
cùng gốc beNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiwere
- từ tiếng Anh cổwǣre
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*wāʀun
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiwere
danh từ
Tạo ngược từ werewolf
Ví dụ
- , .John, cậu là người duy nhất nhìn thấy ông ấy.
- .Tôi ước gì hôm nay là Chủ nhật.
- .Bọn trẻ con đang ở một mình.
Xuất hiện ở từ khác
- wasdễ nhầmDạng quá khứ của "be" dùng cho ngôi thứ hai (you) và các ngôi số nhiều (we, they).
- we'redễ nhầmthì quá khứ của "are", không có dấu nháy đơn và phát âm khác (/wɜːr/)
- weren'ttrái nghĩaDạng khẳng định tương ứng với các chủ ngữ dùng “weren’t”.
- eranTiếng Tây Ban Nhatương đương
- estabaTiếng Tây Ban Nhatương đương
- estabanTiếng Tây Ban Nhatương đương