estaba
A2động từ (verb)
Hay gặp/esˈtaba/nguồn
Nghĩa chính
- đã ở, đang, đã cảm thấyđộng từA2First- or third-person singular imperfect indicative form of estar.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| estaba seguro | Đã chắc chắn | |
| estaban en | Đã ở (đâu đó) | |
| estaban haciendo | Đang làm (trong quá khứ) |
Họ từ (word family)
cùng gốc estabaVí dụ
- .Anh ấy đã hỏi tôi đang làm gì trong vườn của anh ấy.
- .Ông ấy từng chịu trách nhiệm trông coi ngôi đền.
- .Quả táo tròn trịa giòn và ngon tuyệt.