Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- thì, là, ởđộng từA1first and third-person singular simple past of the verb 'be'
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| there was | Đã có, từng có | |
| was born | Sinh ra | |
| as wascụm giới từ | cụm giới từ | Như nó vốn có; trong một trạng thái hoặc điều kiện trước đây |
| time wascụm từ | cụm từ | Điều đó đã từng đúng (rằng); đã có lúc |
| that was itcụm từ | cụm từ | Hoàn thành. Không còn gì nữa cho vấn đề này |
| what was thatcụm từ | cụm từ | Bạn vừa nói gì thế? Từ đồng nghĩa với nói lại |
| I was born in ...cụm từ | cụm từ | Tôi sinh năm... (năm) |
| it was like thiscụm từ | cụm từ | Đồng nghĩa với it was this way |
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Có
- Có, đã cóUsed in phrases with existential there when the semantic subject is (usually third-person) plural.
Xuất hiện ở từ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc beNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwas
- từ tiếng Anh cổwæs
- từ tiếng German nguyên thủy*was
Ví dụ
- .Tôi đã bị chỉ trích gay gắt và khinh miệt.
- .Con đường tối đen.
- .Ở đó có ba người bọn họ.