Dịch

that was it

cụm từ (phrase)

Nghĩa chính

  1. Hoàn thành. Không còn gì nữa cho vấn đề nàycụm từFinished. There was nothing more to the issue.

Ví dụ

  • 0508 18 1981, 3- 66- . [...] 0514, , .
  • .
  • , ?

AI