been là dạng quá khứ xa của be
Nghĩa chính
Thêm 17 nghĩa- là, thìđộng từA1Used to connect a subject with a noun, adjective, or phrase describing it, including its age or price.
- đangđộng từA1Used with verbs ending in -ing to show that an action is happening right now or around this time.
- được, bịđộng từA1trợ động từ (auxiliary verb)Used with the past participle of a verb to form the passive voice.
- ở, nằm ởđộng từA1To be situated or located in a particular place.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- beNguyên thể (infinitive)
- iz (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
- 's (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
- is (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
- are (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- besSố nhiều (plural)
- 're (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- were (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- was (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- been (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- beingPhân từ I (present participle)
- 'rt (bất quy tắc)Ngôi thứ hai số ít (second person singular)
- art (bất quy tắc)Ngôi thứ hai số ít (second person singular)
- am (bất quy tắc)Số ít (singular)
- 'm (bất quy tắc)Số ít (singular)
Ngôi thứ ba số ít, ngôi thứ ba số ít, ngôi thứ ba số ít, số nhiều, số nhiều, quá khứ, quá khứ, phân từ II, ngôi thứ hai số ít, ngôi thứ hai số ít, số ít và số ít không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- be (that)…là (rằng)…The fact is (that) we don’t have enough money.Thực tế là chúng ta không có đủ tiền.
- be doing sthlà làm gìThe problem is getting it all done in the time available.Vấn đề là làm xong tất cả trong thời gian có sẵn.
- be to do sthlà làm gìThe problem is to get it all done in the time available.Vấn đề là làm xong tất cả trong thời gian có sẵn.
- it is/wasnó là/đã là
- there is/are + nouncó + danh từ
- be from…đến từ…
Cụm động từ (phrasal verb)
- betoDùng để thể hiện một kế hoạch, sự sắp xếp hoặc sự kiện chính thức
- beonĐược xếp hạng ở (thứ gì đó), dựa trên việc bỏ phiếu
- bewithQuan hệ tình dục với
- beintoThưởng thức và/hoặc thích thứ gì đó theo cách tình dục hoặc như một sự tôn sùng
- beaboutBận (làm gì); đã dậy được (sau khi ốm); có mặt
- bealongĐến nơi
- bearoundCòn sống, tồn tại hoặc hiện tại
- bein forMắc vào, lâm vào; dự thi (một cuộc đua...)
17 nghĩa khác
Động từ (verb) 15
Danh từ (noun) 1
Giới từ (preposition) 1
Tồn tại
- Tồn tại, hiện diện, cóTo exist.
- Tồn tại, sốngTo exist; to have real existence, to be alive.
Họ từ (word family)
cùng gốc beNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạibeen“to be”
- từ tiếng Anh cổbēon“to be, become”
- từ tiếng German nguyên thủy*beuną“to be, exist, come to be, become”
giới từ
- từ tiếng Anh trung đạibe
danh từ
- mượn từ tiếng Ngaбэ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 3 5 .3 nhân 5 bằng mười lăm.
- .Chúng tôi thích trò chuyện trong khi đang ăn.
- .Các khóa học tiếng Esperanto và tiếng Ido đã được phát sóng.
Xuất hiện ở từ khác
- beendễ nhầmĐây là dạng gốc của be; be được chia theo ngữ pháp, còn been là dạng phân từ quá khứ.
- existdễ nhầm, đồng nghĩabe là trạng thái chung, còn exist nhấn mạnh sự có thực, hiện hữu
- weredễ nhầmDạng gốc của were, không mang nghĩa quá khứ.
- estáTiếng Tây Ban Nhatương đương
- estéTiếng Tây Ban Nhatương đương
- esténTiếng Tây Ban Nhatương đương