Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- ở, đangđộng từA1Present form used with he, she, it, or usted for location, state, or an action in progress.
- hãy ở, hãy yên, hãy có mặtđộng từA1Tú imperative of estar, telling one person to be, stay, or be present somewhere.
- hãy ở, hãy yên, hãy có mặtđộng từA2Voseo imperative of estar, common in Latin America, telling a person addressed as vos to be or stay.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cómo está | Bạn có khỏe không, ngài thế nào | |
| dónde está | Bạn đang ở đâu, ngài đang ở đâu | |
| claro está | Rõ ràng; một cách trắng trợn | |
| estar que no está | Không ở bên nó; không cảm thấy nó | |
| dónde está el baño | Nhà vệ sinh ở đâu | |
| lo que no está escrito | Rất nhiều | |
| en la variedad está el gusto | Sự đa dạng là gia vị của cuộc sống | |
| el diablo está en los detalles | Ma quỷ nằm trong các chi tiết |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Dạng biến đổi của estar
- inflection of estar:
Họ từ (word family)
cùng gốc estarVí dụ
- , .Bảo anh ấy nhanh lên, trời đang muộn dần rồi.
- .Mọi người đã chán ngấy kiểu chính trị này.
- , Tom. .Nhanh lên nào Tom. Đồ ăn đang nguội dần đấy.
Ngữ pháp
Xuất hiện ở từ khác
- isTiếng Anhtương đương
- it'sTiếng Anhtương đương
- esdễ nhầm'está' chỉ trạng thái tạm thời, cảm xúc hoặc vị trí địa lý, trong khi 'es' chỉ bản chất cố định.
- estadễ nhầmđộng từ 'estar' (thì, là, ở) chia ở ngôi thứ 3 số ít, có trọng âm ở âm tiết cuối.
- estabadễ nhầmDạng thì hiện tại đơn ngôi thứ ba số ít của 'estar'.
- estásdễ nhầmDạng chia ở ngôi thứ ba số ít (él/ella/usted) của estar ('anh ấy/cô ấy/quý khách đang, ở').