Dịch

está

A1động từ (verb)
Hay gặp
/esˈta/nguồn

Dạng gốc:estarỞ, có mặt, nằm ở

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. ở, đangđộng từA1Present form used with he, she, it, or usted for location, state, or an action in progress.
  2. hãy ở, hãy yên, hãy có mặtđộng từA1Tú imperative of estar, telling one person to be, stay, or be present somewhere.
  3. hãy ở, hãy yên, hãy có mặtđộng từA2Voseo imperative of estar, common in Latin America, telling a person addressed as vos to be or stay.

Cụm từ (phrase)

cómo estáBạn có khỏe không, ngài thế nào
dónde estáBạn đang ở đâu, ngài đang ở đâu
claro estáRõ ràng; một cách trắng trợn
estar que no estáKhông ở bên nó; không cảm thấy nó
dónde está el bañoNhà vệ sinh ở đâu
lo que no está escritoRất nhiều
en la variedad está el gustoSự đa dạng là gia vị của cuộc sống
el diablo está en los detallesMa quỷ nằm trong các chi tiết

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Dạng biến đổi của estar
  1. inflection of estar:

Ví dụ

  • , .Bảo anh ấy nhanh lên, trời đang muộn dần rồi.
  • .Mọi người đã chán ngấy kiểu chính trị này.
  • , Tom. .Nhanh lên nào Tom. Đồ ăn đang nguội dần đấy.

AI