Dịch

estás

A1động từ (verb)
Hay gặp
/esˈtas/nguồn

Dạng gốc:estarỞ, có mặt, nằm ở

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. bạn đang, bạn ở, bạn cảm thấyđộng từA1you are (second-person singular present indicative of estar, used for states, locations, or continuous actions)

Cụm từ (phrase)

estás bienBạn có ổn không, cậu khỏe không
estar de pieđộng từĐứng
estar inHợp mốt, sành điệu
estar okỔn thỏa, bình thường
estar idoLơ đãng, mất trí
estar malKhông ổn, bị ốm
estar pezđộng từKhông có manh mối
estar queđộng từDùng trước một động từ liên hợp khác (thường ở dạng biểu thị hiện tại) để biểu thị một hành động hoặc trạng thái hiện tại hoặc đang diễn ra. Không khác với -ing trong tiếng Anh

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Dạng biến đổi của estar
  1. inflection of estar:

Ví dụ

  • .Bạn cầm đàn ghi-ta chưa đúng cách lắm đâu.
  • ¿ ?Bạn đang ám chỉ tôi là người làm vỡ nó à?
  • ¿ ?Bạn thường làm gì khi đang đi nghỉ?

AI