estas
A1giống cái (feminine)từ hạn định (determiner)đại từ (pronoun)
Hay gặp/ˈestas/nguồn
Dạng gốc:esteNày
Nghĩa chính
- những ... này, các ... nàytừ hạn địnhA1used with plural feminine nouns to refer to things or people near the speaker
- những cái này, những người nàyđại từA1these ones (referring to plural feminine nouns near the speaker)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- estasDạng gốc (base form)
- aquellasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- estosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- aquellosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- estaGiống cái (feminine)
- esaGiống cái (feminine)
- aquellaGiống cái (feminine)
- esasGiống cái (feminine)
- esteGiống đực (masculine)
- eseGiống đực (masculine)
- aquelGiống đực (masculine)
- esosGiống đực (masculine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a estas alturas | Đến nước này | |
| todas estas cosas | Tất cả những điều này | |
| a estas alturas del partidotrạng từ | trạng từ | Tại thời điểm này trong trò chơi; quá muộn |
| en estas fechas | Vào dịp này | |
| en estas circunstancias | Trong hoàn cảnh này |
Xuất hiện ở từ khác
- theseTiếng Anhtương đương
- esasdễ nhầm, trái nghĩachỉ những đối tượng giống cái ở gần người nói ("những cái này")
- estásdễ nhầmTính từ hoặc đại từ chỉ định giống cái số nhiều ('những người này, những thứ này'), không có dấu trọng âm.
- estosdễ nhầmDùng cho danh từ giống cái số nhiều (những ... này).
- 这些Tiếng Trungtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc esteVí dụ
- ¿ ?Bạn nghĩ ra tất cả những từ này ở đâu vậy?
- ¿ ?Làm thế nào bạn hồi sinh được những nhánh lan này?
- .Những chiếc bánh quy này không giống loại tôi muốn.