estelar
B2tính từ (adjective)
/esteˈlaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Thuộc về các vì sao, tinh tútính từstar; stellar (of or relating to stars)
- Xuất sắc, nổi bậttính từstellar, extraordinary, outstanding
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- estelarDạng gốc (base form)
- estelarísimoSo sánh nhất (superlative)
- estelaresGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| carrera estelar | Sự nghiệp rực rỡ | |
| cuerpo estelar | Thiên thể | |
| evento estelar | Sự kiện đỉnh cao | |
| luz estelar | Ánh sao | |
| nebulosa estelar | Tinh vân sao | |
| sistema estelar | Hệ sao | |
| nave estelardanh từ | danh từ | Phi thuyền |
| cúmulo estelar | Quần tinh, cụm sao, đám sao |
Ví dụ
- ¿ ?Bạn là ai, cư dân của thi thể sao bé nhỏ này?
- .Có vô số tinh vân sao trong vũ trụ.
Họ từ (word family)
cùng gốc estelarNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh