星
Hay gặp
Hán-Việt: tinh
xīng
Nghĩa chính
- Saostar
- Thiên thể, vì saoheavenly body
- Vệ tinhsatellite
- Chút ít, tí chútsmall amount
Chữ và bộ thủ (character, radical)
星
xīngtinh
Bộ: 日 · nhật (mặt trời, ngày)9 nét
a star, planet; any point of light; 25th lunar mansion, determinative star α Hydrae (Alphard)Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Bạn sống ở hành tinh nào?
- ?Hôm qua là thứ mấy nhỉ?
- ?Hôm qua là thứ mấy nhỉ?