Dịch

星

Hay gặp
Hán-Việt: tinh
xīng

Nghĩa chính

  1. Saostar
  2. Thiên thể, vì saoheavenly body
  3. Vệ tinhsatellite
  4. Chút ít, tí chútsmall amount

Chữ và bộ thủ (character, radical)

星
xīngtinh
Bộ: 日 · nhật (mặt trời, ngày)9 nét
a star, planet; any point of light; 25th lunar mansion, determinative star α Hydrae (Alphard)

Cụm từ (phrase)

星期Tuần, tuần lễ
明星Ngôi sao, người nổi tiếng
卫星Vệ tinh, vệ tinh nhân tạo
星期六Thứ Bảy
火星Tia lửa, đốm lửa
恒星(cố định) sao
行星Hành tinh
金星Sao vàng

Ví dụ

  • ?Bạn sống ở hành tinh nào?
  • ?Hôm qua là thứ mấy nhỉ?
  • ?Hôm qua là thứ mấy nhỉ?

AI