Nghĩa chính
- Có hình saotính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to, or characteristic of stars.
- Thuộc bầu trời, thuộc thiên thểtính từHeavenly.
- Xuất sắc, xuất chúng, tuyệt vờitính từExceptional, exceptionally good.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stellarDạng gốc (base form)
- more stellarSo sánh hơn (comparative)
- most stellarSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| stellar cast | Dàn diễn viên ngôi sao | |
| stellar performance | Màn trình diễn xuất sắc | |
| stellar reputation | Danh tiếng lẫy lừng | |
| stellar systemdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với star system |
| stellar daydanh từ | danh từ | Chu kỳ quay của Trái Đất; thời gian Trái đất quay chính xác 360 độ quanh trục của nó, được đo tương đối với các ngôi sao |
| stellar novadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với nova |
| stellar winddanh từ | danh từ | Tương đương với gió mặt trời liên quan đến một ngôi sao không bị giới hạn là Mặt trời |
| stellar diskdanh từ | danh từ | Phần phẳng của một thiên hà xoắn ốc xung quanh chỗ phình trung tâm |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhstēllāris
Ví dụ
- , , , .Cách đây vài năm, có hàng trăm nhạc sĩ có năng lực nhưng ít nổi tiếng hơn đã đi lưu diễn khắp đất nước, biểu diễn với mức phí thấp hơn mức xuất sắc.
- ( ) !Biết rằng bài đăng của tôi có thể giúp ích cho bài viết vốn đã xuất sắc của bạn làm tôi mừng như vớ được vàng!
- 8 , .Hệ Mặt Trời là một hệ sao có 8 hành tinh, nhiều mặt trăng và các thiên thể quay quanh.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Có hình sao
Họ từ (word family)
cùng gốc stellar- stellaryNgôi sao; tinh tú; liên quan đến các ngôi saotính từ
- stellarlyMột cách xuất sắctrạng từ
- stellariteLoại torbanite, phát ra tia lửa khi đốt cháydanh từ
- stellarityTham số (trong khoảng từ 0,0 đến 1,0), được tạo bởi mạng lưới thần kinh, nhằm mô tả đặc điểm của một vật thể thiên văn được quan sátdanh từ
Từ liên quan (related word)