Dịch

stellar

C2tính từ (adjective)
UK/ˈstɛlə/US/ˈstɛlɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Có hình saotính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to, or characteristic of stars.
  2. Thuộc bầu trời, thuộc thiên thểtính từHeavenly.
  3. Xuất sắc, xuất chúng, tuyệt vờitính từExceptional, exceptionally good.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stellarDạng gốc (base form)
  2. more stellarSo sánh hơn (comparative)
  3. most stellarSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

stellar castDàn diễn viên ngôi sao
stellar performanceMàn trình diễn xuất sắc
stellar reputationDanh tiếng lẫy lừng
stellar systemdanh từĐồng nghĩa với star system
stellar daydanh từChu kỳ quay của Trái Đất; thời gian Trái đất quay chính xác 360 độ quanh trục của nó, được đo tương đối với các ngôi sao
stellar novadanh từĐồng nghĩa với nova
stellar winddanh từTương đương với gió mặt trời liên quan đến một ngôi sao không bị giới hạn là Mặt trời
stellar diskdanh từPhần phẳng của một thiên hà xoắn ốc xung quanh chỗ phình trung tâm

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhstēllāris

Ví dụ

  • , , , .Cách đây vài năm, có hàng trăm nhạc sĩ có năng lực nhưng ít nổi tiếng hơn đã đi lưu diễn khắp đất nước, biểu diễn với mức phí thấp hơn mức xuất sắc.
  • ( ) !Biết rằng bài đăng của tôi có thể giúp ích cho bài viết vốn đã xuất sắc của bạn làm tôi mừng như vớ được vàng!
  • 8 , .Hệ Mặt Trời là một hệ sao có 8 hành tinh, nhiều mặt trăng và các thiên thể quay quanh.

AI