Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
stellarly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách xuất sắc
trạng từ
In a stellar manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
stellarly
Dạng gốc
(base form)
more stellarly
So sánh hơn
(comparative)
most stellarly
So sánh nhất
(superlative)
Ví dụ
The
employee
performed
stellarly
.
Nguồn gốc
(etymology)
stellar
+
-ly
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
eminentemente
Một cách xuất sắc (một cách xuất sắc)
ejemplarmente
Một cách xuất sắc, một cách mẫu mực
AI
1
Một cách xuất sắc
1
Một cách xuất sắc
1
Một cách xuất sắc