Nghĩa chính
- Có sao, đầy saotính từHaving stars visible.
- Hình ngôi sao, có hình saotính từResembling or shaped like a star.
- Quy tụ nhiều ngôi saotính từFull of stars or celebrities.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| starry-eyedtính từ | tính từ | Không thực thế, mơ mộng hão huyền |
| starry eyesdanh từ | danh từ | Đôi mắt với những điểm sáng như sao quá mức, thể hiện sự ngạc nhiên hoặc thích thú |
| starry raydanh từ | danh từ | Loài cá trượt ván châu Âu, Amblyraja radiata, có đế hình sao trên các gai lưng |
| starry bobdanh từ | danh từ | Loài bướm đội trưởng, Iambrix stellifer, họ Hesperiidae, ở Đông Nam Á, có phần dưới cánh sẫm màu được đánh dấu bằng một vài đốm giống như ngôi sao |
| starry weeverdanh từ | danh từ | Cá trachinus radiatus |
| starry campiondanh từ | danh từ | Cây Silene Stellata |
| starry flounderdanh từ | danh từ | Platichthys stellatus, một loài cá dẹt phổ biến được tìm thấy ở rìa Bắc Thái Bình Dương |
| starry sturgeondanh từ | danh từ | sevruga (Acipenser stellatus)chưa dịch |
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc starryVí dụ
- .Alyssa nhìn ra ngoài cửa sổ ngắm bầu trời đêm đầy sao.
- , .Một loại cây bụi lâu năm được trồng trong vườn vì có hoa màu vàng không đều với hình dáng ngôi sao đặc biệt, nở từ tháng Mười đến tháng Mười Hai.
- 20th-anniversary “Topdog/,” , three-card , .Buổi công diễn kỉ niệm 20 năm quy tụ nhiều ngôi sao của Topdog/Underdog, vở kịch đạt giải Pulitzer của cô về hai anh em, trò bịp ba lá và một khối tài sản thừa kế rắc rối, đang được diễn thử ở Broadway.