Dịch

star-studded

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có số lượng lớn người nổi tiếng (ngôi sao thông tục)tính từHaving a large number of celebrities (colloquially stars).
  2. Có một số lượng lớn các ngôi sao thiên thể có thể nhìn thấy đượctính từHaving a large number of visible celestial stars.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. star-studdedDạng gốc (base form)
  2. more star-studdedSo sánh hơn (comparative)
  3. most star-studdedSo sánh nhất (superlative)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , .
  • .
  • .

AI