star-studded
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có số lượng lớn người nổi tiếng (ngôi sao thông tục)tính từHaving a large number of celebrities (colloquially stars).
- Có một số lượng lớn các ngôi sao thiên thể có thể nhìn thấy đượctính từHaving a large number of visible celestial stars.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- star-studdedDạng gốc (base form)
- more star-studdedSo sánh hơn (comparative)
- most star-studdedSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .
- .
- .