Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
starry eyes
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
s
t
ɑː
.ɹ
i
ˈ
aɪ
z
/
US
/ˈ
s
t
ɑ
ɹ.
i
ˈ
aɪ
z
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Đôi mắt với những điểm sáng như sao quá mức, thể hiện sự ngạc nhiên hoặc thích thú
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
Eyes with exaggerated starry highlights, with an expression of wonder or delight.
Ví dụ
Adriano's
starry
eyes
revealed
his
excitement
.
She
looked
at
him
with
starry
eyes
.
AI
1
thể hiện sự ngạc nhiên hoặc thích thú
1
thể hiện sự ngạc nhiên hoặc thích thú
1
thể hiện sự ngạc nhiên hoặc thích thú