Dịch

starry eyes

danh từ (noun)
UK/ˈstɑː.ɹi ˈaɪz/US/ˈstɑɹ.i ˈaɪz/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đôi mắt với những điểm sáng như sao quá mức, thể hiện sự ngạc nhiên hoặc thích thúdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Eyes with exaggerated starry highlights, with an expression of wonder or delight.

Ví dụ

  • Adriano's .
  • .

AI