Nghĩa chính
- Đầy saotính từFilled with stars; starry.
- Với điều kiện hỗ trợ saotính từWith conditions that support stars.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stelliferousDạng gốc (base form)
- more stelliferousSo sánh hơn (comparative)
- most stelliferousSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Stelliferous Agedanh từ riêng | danh từ riêng | Giai đoạn hiện tại trong lịch sử của vũ trụ, trong đó vật chất được tổ chức thành các ngôi sao, hành tinh và thiên hà |
| Stelliferous Eradanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Stelliferous Age |