Dịch

stardom

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Địa vị ngôi saodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The status or position of a performer acknowledged to be a star; fame; celebrity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stardomDạng gốc (base form)
  2. stardomsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Anh ấy nhanh chóng vươn lên tầm sao quốc tế.
  • .Cô ấy vụt sáng thành ngôi sao khi mới mười hai tuổi.
  • Sami's .Con đường vươn tới ánh hào quang của Sami đã chệch hướng.

AI