Nghĩa chính
- Địa vị ngôi saodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The status or position of a performer acknowledged to be a star; fame; celebrity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stardomDạng gốc (base form)
- stardomsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc stardomVí dụ
- .Anh ấy nhanh chóng vươn lên tầm sao quốc tế.
- .Cô ấy vụt sáng thành ngôi sao khi mới mười hai tuổi.
- Sami's .Con đường vươn tới ánh hào quang của Sami đã chệch hướng.