Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
rockstardom
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc phẩm chất của việc trở thành một ngôi sao nhạc rock
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or quality of being a rockstar.
Nguồn gốc
(etymology)
rockstar
+
stardom
Ví dụ
When
church
let
out
,
Colin
and
I
would
draw
up
plans
for
rockstardom
while
Mrs
.
Gawel
and
my
mom
talked
about
how
great
it
was
that
we
boys
had
found
something
we
were
so
dedicated
to
.
AI
1
Trạng thái hoặc phẩm chất của việc trở thành một ngôi sao nhạc rock
1
Trạng thái hoặc phẩm chất của việc trở thành một ngôi sao nhạc rock
1
Trạng thái hoặc phẩm chất của việc trở thành một ngôi sao nhạc rock