Nghĩa chính
- Liên quan đến các ngôi saotính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the stars.
- Liên quan đến việc đo thời gian tương ứng với vị trí của các ngôi saotính từkhông so sánh (not comparable)Relating to a measurement of time relative to the position of the stars.
- Liên quan đến việc đo thời gian so với điểm xuân phântính từkhông so sánh (not comparable)Relating to a measurement of time relative to the point of the vernal equinox.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sidereal astrologydanh từ | danh từ | Dạng chiêm tinh học đo vị trí của mặt trời so với các ngôi sao. Điều này bù đắp cho sự tiến động của trục Trái đất, khiến các cung hoàng đạo di chuyển quanh bầu trời so với điểm xuân phân |
| sidereal daydanh từ | danh từ | Ngày thời gian thiên văn; thời gian Trái đất quay một vòng quanh trục của nó, so với điểm xuân phân (khoảng 23 giờ, 56 phút, 4 giây) |
| sidereal yeardanh từ | danh từ | Chu kỳ quỹ đạo của Trái đất đối với các ngôi sao cố định |
| sidereal timedanh từ | danh từ | Thời gian được đo bằng chuyển động biểu kiến ngày đêm của điểm xuân phân; được ước tính gần đúng dựa trên chuyển động quay của hành tinh Trái đất so với các ngôi sao dường như cố định |
| sidereal monthdanh từ | danh từ | Thời gian mặt trăng đi vòng quanh mặt phẳng hoàng đạo tới cùng một ngôi sao: 27,3217 ngày |
| sidereal perioddanh từ | danh từ | Chu kỳ quỹ đạo thiên văn |
| mean sidereal timedanh từ | danh từ | Góc giờ giữa kinh tuyến Greenwich và điểm phân trung bình của một ngày cụ thể theo Giờ thế giới |
| local sidereal timedanh từ | danh từ | Thời gian thiên văn của một vị trí cụ thể trên Trái đất, tùy thuộc vào kinh độ của điểm đó |
Họ từ (word family)
cùng gốc siderealNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhsīdereus
Ví dụ
- năm thiên văn
- ngày thiên văn
- , , , , .