Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- dân sự, công quyềntính từB1không so sánh (not comparable)Relating to citizens, government, or private legal matters rather than military, religious, or criminal ones.
- lịch sự, nhã nhặntính từB2Behaving in a polite and reasonable manner.
- thế tục, phi tôn giáotính từC1Not religious or spiritual; secular.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- civilDạng gốc (base form)
- more civilSo sánh hơn (comparative)
- civilerSo sánh hơn (comparative)
- civillerSo sánh hơn (comparative)
- most civilSo sánh nhất (superlative)
- civilestSo sánh nhất (superlative)
- civillestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| civil lawdanh từ | danh từ | Luật dân sự |
| civil marriagedanh từ | danh từ | Hôn nhân dân sự |
| civil rightsdanh từ | danh từ | Quyền công dân |
| civil servantdanh từ | danh từ | Công chức, viên chức |
| civil societydanh từ | danh từ | Xã hội dân sự |
| civil wardanh từ | danh từ | Nội chiến |
| be civil to someone | Lịch sự với ai | |
| civil authority | Chính quyền dân sự |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Yên bình
- Yên bình, trật tựIn a peaceful and well-ordered state.
Ví dụ
- : ‘ sorrow’s , ?’Một người thứ ba nổi giận: ‘Có phải đây là lúc cho nỗi buồn riêng tư với bài ca vô ích, khi ngày càng đông người chen chúc vào những chiếc ghế và ngai vàng của quyền lực dân sự?’
- .Anh ấy đã lịch sự khi dừng cuộc cãi vã lại.
- , , .Một số nhà ngữ pháp giải thích đoạn này là chỉ một sự thánh thiện về mặt dân sự, xét theo việc con cái được tính là hợp pháp, nhưng xét theo điểm này thì tình trạng của những người không tin chẳng hề tệ hơn.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc civilNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicyvyl
- từ tiếng Pháp cổcivil
- từ tiếng Latinhcīvīlis“relating to a citizen”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha