civilly
trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một cách dân sự; một cách lịch sựtrạng từIn a civil manner; politely.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- civillyDạng gốc (base form)
- more civillySo sánh hơn (comparative)
- most civillySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| civilly deadtính từ | tính từ | Mất đặc quyền của một người thông qua cái chết dân sự |
| civilly disobedienttính từ | tính từ | Tham gia bất tuân dân sự; (của một hành động) cấu thành sự bất tuân dân sự |
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Theo cách phù hợp với một công dân
- In a manner befitting a citizen.
Họ từ (word family)
cùng gốc civillyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ‘ , . ,’ . ‘ ; .[…]’
- , , , .