Dịch

civilly

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Một cách dân sự; một cách lịch sựtrạng từIn a civil manner; politely.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. civillyDạng gốc (base form)
  2. more civillySo sánh hơn (comparative)
  3. most civillySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

civilly deadtính từMất đặc quyền của một người thông qua cái chết dân sự
civilly disobedienttính từTham gia bất tuân dân sự; (của một hành động) cấu thành sự bất tuân dân sự

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Theo cách phù hợp với một công dân
  1. In a manner befitting a citizen.

Nguồn gốc (etymology)

civil-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạicyvyly

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ‘ , . ,’ . ‘ ; .[…]’
  • , , , .

AI