civility
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sự lịch sự, phép lịch sựdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Speech or behaviour that is fit for civil interactions; politeness, courtesy.
- Cử chỉ lịch sựdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)An individual act or expression of polite behaviour; a courtesy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- civilityDạng gốc (base form)
- civilitiesSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Sự văn minh
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or fact of being civilized; civilization.
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc civilityNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhcivilitas
Ví dụ
- […]Ông Lovelace nhận được từ mọi người những cử chỉ lịch sự xứng đáng với dòng dõi của mình […]
- , .Các nền quân chủ đã vươn lên từ sự dã man đến văn minh, rồi lại lụi tàn thành đổ nát.
- .Cô ấy đáp lại anh bằng thái độ lịch sự lạnh nhạt.