Dịch

civility

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sự lịch sự, phép lịch sựdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Speech or behaviour that is fit for civil interactions; politeness, courtesy.
  2. Cử chỉ lịch sựdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)An individual act or expression of polite behaviour; a courtesy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. civilityDạng gốc (base form)
  2. civilitiesSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Sự văn minh
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or fact of being civilized; civilization.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhcivilitas

Ví dụ

  • […]Ông Lovelace nhận được từ mọi người những cử chỉ lịch sự xứng đáng với dòng dõi của mình […]
  • , .Các nền quân chủ đã vươn lên từ sự dã man đến văn minh, rồi lại lụi tàn thành đổ nát.
  • .Cô ấy đáp lại anh bằng thái độ lịch sự lạnh nhạt.

AI