Dịch

国内

國內
HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: quốc nội
guó nèi

Nghĩa chính

  1. trong nước, nội địa, quốc nộidanh từinside a particular country; domestic or internal.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

国
guóquốc
Bộ: 囗 · vi (vây quanh)8 nét
nation, country, nation-state
内
nèinội
Bộ: 冂 · quynh (vùng biên giới)4 nét
inside

Cụm từ (phrase)

国内外Trong và ngoài nước
国内市场Thị trường trong nước
国内政策Chính sách đối nội
国内生产总值Tổng sản phẩm quốc nội
国内航线Chuyến bay nội địa

Ví dụ

  • 。Phái đoàn của hai nước sẽ gặp nhau tại Geneva.

AI