nacional
A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp/naθjoˈnal/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- quốc gia, toàn quốctính từA2Relating to a particular nation or the whole country.
- nội địa, trong nướctính từB1Produced, operating, or existing within one's own country; domestic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nacionalDạng gốc (base form)
- nacionalesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fiesta nacional | Ngày quốc khánh | |
| himno nacional | Quốc ca | |
| nivel nacional | Cấp quốc gia | |
| parque nacionaldanh từ | danh từ | Công viên quốc gia, vườn quốc gia |
| territorio nacional | Lãnh thổ quốc gia | |
| a nivel nacional | Trên quy mô toàn quốc | |
| mercado nacional | Thị trường nội địa | |
| producto nacional | Hàng nội địa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Lính dân quân
- Lính dân quân, dân quâna member of the national militia
Họ từ (word family)
cùng gốc nacionalNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Chương trình sẽ kết thúc bằng bài quốc ca.
- .Cơ quan này được chứng nhận ở cấp quốc gia.
- .Cuộc đình công đã ảnh hưởng đến nền kinh tế quốc gia.
Xuất hiện ở từ khác
- domesticTiếng Anhtương đương
- homeTiếng Anhtương đương
- ciudadanođồng nghĩaChỉ nhấn mạnh quốc tịch và không phải lúc nào cũng mang nghĩa pháp lý đầy đủ của công dân.
- extranjerotrái nghĩaNghĩa là thuộc về nước của chính người nói hoặc nước được nêu.
- extranjerostrái nghĩaĐối lập với nghĩa thuộc về nước đang nói.
- globaltrái nghĩaGiới hạn trong một quốc gia, cũng hẹp hơn phạm vi toàn cầu.