Dịch

domestic

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/dəˈmɛs.tɪk/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. nội địa, trong nướctính từB2Internal to a specific country; not international.
  2. gia đình, trong nhà, nội trợtính từB2Relating to the home, family, or household activities.
  3. nuôi trong nhà, đã thuần hóatính từB2Kept by humans as a pet or farm animal; domesticated.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. domesticDạng gốc (base form)
  2. domesticsSố nhiều (plural)
  3. more domesticSo sánh hơn (comparative)
  4. most domesticSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

domestic animalVật nuôi trong nhà
domestic choreViệc nhà
domestic flightChuyến bay nội địa
domestic marketThị trường nội địa
domestic policydanh từChính sách đối nội
domestic violencedanh từBạo hành gia đình, bạo lực gia đình
domestic appliancedanh từĐồng nghĩa với household appliance
domestic choresViệc nhà

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Đảm đang
  1. Đảm đang, thích ở nhàTending to stay at home; not outgoing.

Ví dụ

  • .Anh ấy tập trung vào đời sống gia đình.
  • .Đó sẽ là nghĩa vụ của bất kỳ chủ sở hữu hoặc người phụ trách bất kỳ hoặc nhiều động vật nuôi trong nhà.
  • ; Bạo lực gia đình; nước nóng sinh hoạt.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạidomestique
  2. từ tiếng Latinhdomesticus

AI