Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- nội địa, trong nướctính từB2Internal to a specific country; not international.
- gia đình, trong nhà, nội trợtính từB2Relating to the home, family, or household activities.
- nuôi trong nhà, đã thuần hóatính từB2Kept by humans as a pet or farm animal; domesticated.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- domesticDạng gốc (base form)
- domesticsSố nhiều (plural)
- more domesticSo sánh hơn (comparative)
- most domesticSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| domestic animal | Vật nuôi trong nhà | |
| domestic chore | Việc nhà | |
| domestic flight | Chuyến bay nội địa | |
| domestic market | Thị trường nội địa | |
| domestic policydanh từ | danh từ | Chính sách đối nội |
| domestic violencedanh từ | danh từ | Bạo hành gia đình, bạo lực gia đình |
| domestic appliancedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với household appliance |
| domestic chores | Việc nhà |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Đảm đang
- Đảm đang, thích ở nhàTending to stay at home; not outgoing.
Ví dụ
- .Anh ấy tập trung vào đời sống gia đình.
- .Đó sẽ là nghĩa vụ của bất kỳ chủ sở hữu hoặc người phụ trách bất kỳ hoặc nhiều động vật nuôi trong nhà.
- ; Bạo lực gia đình; nước nóng sinh hoạt.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nuôi trong nhà
Họ từ (word family)
cùng gốc domesticNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạidomestique
- từ tiếng Latinhdomesticus
Xuất hiện ở từ khác
- foreigntrái nghĩathuộc về trong nước, nội địa
- homedễ nhầm, đồng nghĩaDomestic rộng hơn home, dùng cho việc trong nhà hoặc thuộc về một nước.
- industrialtrái nghĩadùng trong gia đình
- internationaltrái nghĩachỉ các hoạt động hoặc vấn đề diễn ra trong nước
- nacionalTiếng Tây Ban Nhatương đương