Dịch

civilized

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Khai hóatính từHaving a highly developed society or culture; belonging to civilization.
  2. Văn minh, có đạo đứctính từShowing evidence of moral and intellectual advancement; humane, reasonable, ethical.
  3. Lịch sự, tao nhã, có văn hóatính từMarked by refinement in taste and manners.
  4. Quá khứ và phân từ hai của civilizeđộng từsimple past and past participle of civilize

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. civilizedDạng gốc (base form)
  2. more civilizedSo sánh hơn (comparative)
  3. most civilizedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

civilized behaviorHành vi văn minh
civilized mannerCách cư xử văn minh
civilized societyXã hội văn minh
civilized worldThế giới văn minh

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lịch sự

Ví dụ

  • , , . , , .Giống như loài sói, con người thời săn bắt khi giết những con non yếu và không thích nghi thực chất góp phần duy trì sức khỏe cho cả đàn. Nhưng con người văn minh lại là một sinh vật hoàn toàn khác, và khi san bằng cả một thành phố hay đốn hạ một cánh rừng, con người không còn hành động theo sự cân bằng tự nhiên nữa.
  • , , . ‘,’ . . ‘.’ […]‘ face-powder, .’Người phục vụ mang đồ uống khai vị cho ông, một ly nhỏ scotch pha soda, và khi nhấp một ngụm đầy biết ơn, ông thở dài. 'Thật tao nhã,' ông nói với ngài Campion. 'Thật nhân văn.' […] 'Xì gà, những ngày hè và những phụ nữ đội mũ rộng vành thoa phấn thiên nga, đó là những gì ly rượu này gợi cho tôi.'
  • .Algeria là một quốc gia văn minh.

AI