Dịch

civilizado

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
/θibiliˈθado/

Nghĩa chính

  1. Văn minhtính từcivilized
  2. Quá khứ phân từ của civilizarđộng từpast participle of civilizar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. civilizadoDạng gốc (base form)
  2. civilizadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. civilizadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. civilizadaGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • .Bạn có thể cố gắng trở nên văn minh hơn một chút.
  • .Chúng tôi sống trong một xã hội văn minh.
  • .Dân tộc văn minh nhất là người dùng xà phòng nhiều nhất.

Họ từ (word family)

cùng gốc civilizado

Ngôn ngữ khác

AI