civilizado
B2tính từ (adjective)động từ (verb)
/θibiliˈθado/
Nghĩa chính
- Văn minhtính từcivilized
- Quá khứ phân từ của civilizarđộng từpast participle of civilizar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- civilizadoDạng gốc (base form)
- civilizadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- civilizadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- civilizadaGiống cái (feminine)
Ví dụ
- .Bạn có thể cố gắng trở nên văn minh hơn một chút.
- .Chúng tôi sống trong một xã hội văn minh.
- .Dân tộc văn minh nhất là người dùng xà phòng nhiều nhất.
Họ từ (word family)
cùng gốc civilizadoNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh