Dịch

tame

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Được thuần hóatính từUnder human control.
  2. Dạn người, hiền lànhtính từDocile or tranquil towards humans.
  3. Ngoan ngoãn, thuần tínhtính từOf a person, well-behaved; not radical or extreme.
  4. Thuần hóađộng từngoại động từ (transitive)To make or become tame; to domesticate (an animal).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tameNguyên thể (infinitive)
  2. tamesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. tamedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tamingPhân từ I (present participle)
  5. tamerSo sánh hơn (comparative)
  6. tamestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • tame sththuần hóa cái gì

Cụm từ (phrase)

grow tameTrở nên thuần tính
tame animalĐộng vật thuần hóa
pudding and tamecụm từCâu trả lời xấc xược khi được hỏi "tên bạn là gì?"
a wild goose never laid a tame eggcụm từHầu hết mọi thứ đều được kế thừa và xác định trước

7 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Động từ (verb) 3
Nhạt nhẽo
  1. Nhạt nhẽo, tẻ nhạt, buồn tẻNot exciting.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Được thuần hóa
Dạn người
Nhạt nhẽo
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitame
  2. từ tiếng Anh cổtam
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*tam“tame”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitamen“to cut into, broach”

Ví dụ

  • .Con sư tử khá dạn người.
  • .Bữa tiệc này quá tẻ nhạt đối với tôi.
  • những nô lệ bạc nhược của lưỡi cày lao dịch

AI