Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Được thuần hóatính từUnder human control.
- Dạn người, hiền lànhtính từDocile or tranquil towards humans.
- Ngoan ngoãn, thuần tínhtính từOf a person, well-behaved; not radical or extreme.
- Thuần hóađộng từngoại động từ (transitive)To make or become tame; to domesticate (an animal).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- tame sththuần hóa cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| grow tame | Trở nên thuần tính | |
| tame animal | Động vật thuần hóa | |
| pudding and tamecụm từ | cụm từ | Câu trả lời xấc xược khi được hỏi "tên bạn là gì?" |
| a wild goose never laid a tame eggcụm từ | cụm từ | Hầu hết mọi thứ đều được kế thừa và xác định trước |
7 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 4
Động từ (verb) 3
Nhạt nhẽo
- Nhạt nhẽo, tẻ nhạt, buồn tẻNot exciting.
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- domesticđồng nghĩahiền, không sợ người
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Được thuần hóa
Dạn người
Thuần hóa
Họ từ (word family)
cùng gốc tameNguồn gốc (etymology)
tính từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạitame
- từ tiếng Anh cổtam
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*tam“tame”
động từ
- từ tiếng Anh trung đạitamen“to cut into, broach”
Ví dụ
- .Con sư tử khá dạn người.
- .Bữa tiệc này quá tẻ nhạt đối với tôi.
- những nô lệ bạc nhược của lưỡi cày lao dịch