Dịch

reclaim

B1động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈɹiːkleɪm/US/ɹiˈkleɪm/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Giành lạiđộng từngoại động từ (transitive)To return land to a suitable condition for use.
  2. Tái chế, thu hồiđộng từngoại động từ (transitive)To obtain useful products from waste; to recycle.
  3. Đòi lại, lấy lạiđộng từngoại động từ (transitive)To claim something back; to repossess.
  4. Sự đòi lại, sự lấy lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An effort to take something back, to reclaim something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reclaimNguyên thể (infinitive)
  2. reclaimsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. reclaimedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. reclaimingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • reclaim sthlấy lại cái gì, đòi lại cái gìYou'll have to go to the police station to reclaim your wallet.Bạn sẽ phải đến đồn cảnh sát để nhận lại ví của mình.
  • reclaim sth from sb/sthlấy lại cái gì từ ai/cái gìThe team reclaimed the title from their rivals.Đội đã lấy lại danh hiệu từ đối thủ cạnh tranh.
  • reclaim sth (from sth)cải tạo cái gì (từ trạng thái gì)
  • reclaim sb (from sth)cải tạo ai (từ lối sống gì)

Cụm từ (phrase)

reclaim controlGiành lại quyền kiểm soát
reclaim landLấn biển, cải tạo đất
reclaim titleGiành lại danh hiệu
reclaim wasteTái chế rác thải
baggage reclaimdanh từĐịa điểm được chỉ định để nhận hành lý ký gửi như băng chuyền hành lý tại sân bay
reclaim one's timeđộng từKhẳng định quyền kiểm soát thời gian quy định của một người, nhằm ngăn chặn sự gián đoạn và giành lại thời gian phát biểu trong quá trình nghị viện

11 nghĩa khác

Động từ (verb) 7
Danh từ (noun) 4
Kháng cáo
  1. nội động từ (intransitive)To appeal from the Lord Ordinary to the inner house of the Court of Session.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cảm hóa
Thuần hóa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạireclaymen
  2. từ tiếng Anglo-Normanreclamer
  3. từ tiếng Pháp trung đạireclamer

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , “” , , , (), .Từng là từ ngữ miệt thị người đồng tính, từ "queer" nay đã được cộng đồng lấy lại làm định danh cho một số nhóm đồng tính nam, đồng tính nữ, song tính, chuyển giới (GLBT) và các bản dạng tình dục thiểu số khác.
  • ?Hút cặn cần sa thu hồi có an toàn không?
  • louing , / , / purpost , […].Đôi uyên ương chẳng sợ bị giải cứu, / Mà thong dong tự do trù tính / Chuyến trốn chạy đã định, thoát khỏi mọi lời triệu hồi của thế gian.

AI