Nghĩa chính
- Cải cách, cải tổdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The change of something that is defective, broken, inefficient or otherwise negative, in order to correct or improve it
- Cải tạo, cảm hóa, cải cáchđộng từngoại động từ (transitive)To put into a new and improved form or condition; to restore to a former good state, or bring from bad to good; to change from worse to better.
- Hoàn lương, sửa mình, cải tà quy chínhđộng từnội động từ (intransitive)To return to a good state; to amend or correct one's own character or habits.
- Tái lập, tập hợp lại, định hình lạiđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To form again or in a new configuration.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- reform sthcải cách cái gì
- reform sbcải tạo aiShe thought she could reform him.Cô ấy nghĩ cô ấy có thể cải tạo anh ấy.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| call for reform | Kêu gọi cải cách | |
| carry out reform | Tiến hành cải cách | |
| economic reform | Cải cách kinh tế | |
| major reform | Cải cách lớn | |
| political reform | Cải cách chính trị | |
| reform the system | Cải tổ hệ thống | |
| reform schooldanh từ | danh từ | Tổ chức hình sự dành cho người chưa thành niên, đặc biệt là nam giới |
| anti-reformtính từ | tính từ | Phản đối cải cách |
Ví dụ
- .Các cuộc bầu cử cần phải trải qua một cuộc cải cách nghiêm túc.
- “ ,” , “ , ”“Luôn có điều gì đó không ổn ở anh ấy,” cô nói, “nhưng không có gì mà bạn có thể không hy vọng, cho đến khi họ bắt anh ấy, mang anh ấy đi và cải tạo anh ấy”
- .Tôi chắc chắn Tom sẽ hoàn lương.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc reformNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạireformen
- từ tiếng Pháp cổreformer
- từ tiếng Latinhreformo
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- remodeldễ nhầmThường dùng trong ngữ cảnh cải cách xã hội, chính trị hoặc hệ thống hơn là công trình.