Nghĩa chính
- Sự cải tiến; đổi mớidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An improvement (or an intended improvement) in the existing form or condition of institutions or practices, etc.; intended to make a striking change for the better in social, political or religious affairs or in the conduct of persons or operation of organizations.
- Sự sửa đổi văn bản giao kếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Change or correction, by a court in equity, to a written instrument to conform to the original intention of the parties.
- Dạng khác của re-formationdanh từAlternative form of re-formation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reformationDạng gốc (base form)
- reformationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| call for reformation | Kêu gọi cải cách | |
| moral reformation | Cải tạo đạo đức | |
| social reformation | Cải cách xã hội | |
| Counter-Reformationdanh từ riêng | danh từ riêng | Thời kỳ phục hưng của Công giáo La Mã nhằm chống lại phong trào Cải cách; bất kỳ dòng tư tưởng và hành động chống Cải cách cụ thể nào |
| Swiss Reformationdanh từ riêng | danh từ riêng | Cải cách Tin lành ở Thụy Sĩ |
| Reformation Sundaydanh từ riêng | danh từ riêng | Trong các nhà thờ Tin lành, lễ kỷ niệm 95 luận đề của Martin Luther, được tổ chức vào Chủ nhật cuối cùng của tháng 10 (kể từ Ngày Cải cách, ban đầu là ngày 31 tháng 10 năm 1517) |
| protestant reformation | Phong trào Cải cách Kháng nghị |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc reformationNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , , , ; , , , , .Cũng nên tránh thử nghiệm ở các quốc gia, trừ khi tính cấp thiết là cấp bách, hoặc lợi ích đã rõ ràng; và cần hết sức cẩn trọng, để chính sự cải cách tạo ra thay đổi, chứ không phải ham muốn thay đổi mượn danh sự cải cách.
- !Chúc mừng Ngày Cải cách Tin Lành!
- country's 1990, , .Ông nói rằng kể từ cuộc cải cách của đất nước vào cuối những năm 1990, giới báo chí đã tìm kiếm cách tốt nhất để thu thập và phân phối thông tin tới người dân, một công việc mà họ nên được làm mà không chịu hạn chế hay can thiệp từ chính phủ.