Dịch

reformist

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Ủng hộ cải cáchtính từAdvocating reform of an institution or body.
  2. Ủng hộ cải cách dần dầntính từSpecifically, advocating reform and the gradual accumulation of small changes, as opposed to revolutionary action.
  3. Người ủng hộ cải cáchdanh từOne who advocates reform (of an institution).
  4. Người ủng hộ cải cách xã hộidanh từSpecifically, one who advocates reform of society and the gradual accumulation of small changes, as opposed to revolutionary action.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reformistDạng gốc (base form)
  2. reformistsSố nhiều (plural)
  3. more reformistSo sánh hơn (comparative)
  4. most reformistSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

spelling reformistdanh từĐồng nghĩa với spelling reformer

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Thành viên giáo phái cải cách
  1. A member of a reformed religious denomination.

Ví dụ

  • [...] , , , .[...] tất cả văn xuôi đều là tiếng Đức, đều mang tính cải cách, đều mang tính giáo huấn, và hầu như không có tiếng vang của cổ đại.
  • .Các hệ thống nhà tù cải cách cố gắng khuyến khích việc học các giáo lý khắc kỷ vì nó làm giảm đáng kể tỷ lệ tái phạm.
  • .Sami là một người Hồi giáo theo đường lối cải cách.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI