Nghĩa chính
Thêm 30 nghĩa- Sửa chữađộng từngoại động từ (transitive)To physically repair (something that is broken, defaced, decayed, torn, or otherwise damaged).
- Thêm củi, chụm lửađộng từngoại động từ (transitive)To add fuel to (a fire).
- Khắc phục, sửa đổi, sửa chữađộng từngoại động từ (transitive)To correct or put right (an error, a fault, etc.); to rectify, to remedy.
- Sửa, vádanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of repairing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- mend sthsửa chữa cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mend a broken heart | Chữa lành vết thương lòng | |
| mend fencesđộng từ | động từ | Hàn gắn quan hệ |
| mend someone's ways | Sửa đổi tính nết | |
| on the mendcụm giới từ | cụm giới từ | Đang hồi phục |
| mend one's waysđộng từ | động từ | Hối cải |
| mend one's paceđộng từ | động từ | Rảo bước, bước gấp lên, bước nhanh lên |
| make do and mendđộng từ | động từ | Tuân theo một triết lý, trong Thế chiến thứ hai, về việc sửa chữa quần áo, v.v., những thứ thường bị loại bỏ do thiếu hụt và phân phối |
| hell mend someonethán từ | thán từ | Bày tỏ sự bực tức với một người có hành vi có thể dẫn đến rắc rối nhưng lại không chú ý đến cảnh báo |
30 nghĩa khác
Động từ (verb) 27
Danh từ (noun) 3
Cải thiện
- ngoại động từ (transitive)Cải thiện, làm tốt hơnTo put (something) in a better state; to ameliorate, to improve, to reform, to set right.
Ví dụ
- , .Khi xe bị hỏng, bạn có thể đem đến gara để sửa.
- .Anh chụm thêm củi vào lửa rồi lật thịt trên giàn nướng bằng gỗ tươi.
- , . , , .Đó là sự thiếu nghị lực hèn hạ ở một người tốt, không thể thực hiện một hành động đạo đức với sự tự tin nhiều như một kẻ xấc xược làm một kẻ xấu xa. Không có cách nào để sửa chữa sự khiêm tốn giả tạo đó mà phải đặt nó thành một quy tắc, rằng không có gì đáng xấu hổ ngoài tội phạm.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc mendNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạimenden“to cure; to do good to, benefit; to do or make better, improve; to get better, recover; to keep in a good state; to put right, amend; to reform, repent”
- từ tiếng Anglo-Normanamender
- từ tiếng Pháp cổamender“to cure; to fix, repair; to set right, correct”
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạimend
- từ tiếng Anglo-Normanamende
- từ tiếng Pháp trung đạiamende
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha