Dịch

mend

B1động từ (verb)danh từ (noun)
UK/mɛnd/US/mɛnd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 30 nghĩa
  1. Sửa chữađộng từngoại động từ (transitive)To physically repair (something that is broken, defaced, decayed, torn, or otherwise damaged).
  2. Thêm củi, chụm lửađộng từngoại động từ (transitive)To add fuel to (a fire).
  3. Khắc phục, sửa đổi, sửa chữađộng từngoại động từ (transitive)To correct or put right (an error, a fault, etc.); to rectify, to remedy.
  4. Sửa, vádanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of repairing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mendNguyên thể (infinitive)
  2. mendsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. mendedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. mendingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • mend sthsửa chữa cái gì

Cụm từ (phrase)

mend a broken heartChữa lành vết thương lòng
mend fencesđộng từHàn gắn quan hệ
mend someone's waysSửa đổi tính nết
on the mendcụm giới từĐang hồi phục
mend one's waysđộng từHối cải
mend one's paceđộng từRảo bước, bước gấp lên, bước nhanh lên
make do and mendđộng từTuân theo một triết lý, trong Thế chiến thứ hai, về việc sửa chữa quần áo, v.v., những thứ thường bị loại bỏ do thiếu hụt và phân phối
hell mend someonethán từBày tỏ sự bực tức với một người có hành vi có thể dẫn đến rắc rối nhưng lại không chú ý đến cảnh báo

30 nghĩa khác

Động từ (verb) 27
Danh từ (noun) 3
Cải thiện
  1. ngoại động từ (transitive)Cải thiện, làm tốt hơnTo put (something) in a better state; to ameliorate, to improve, to reform, to set right.

Ví dụ

  • , .Khi xe bị hỏng, bạn có thể đem đến gara để sửa.
  • .Anh chụm thêm củi vào lửa rồi lật thịt trên giàn nướng bằng gỗ tươi.
  • , . , , .Đó là sự thiếu nghị lực hèn hạ ở một người tốt, không thể thực hiện một hành động đạo đức với sự tự tin nhiều như một kẻ xấc xược làm một kẻ xấu xa. Không có cách nào để sửa chữa sự khiêm tốn giả tạo đó mà phải đặt nó thành một quy tắc, rằng không có gì đáng xấu hổ ngoài tội phạm.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khắc phục
Cảm hóa
Chuộc lỗi

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimenden“to cure; to do good to, benefit; to do or make better, improve; to get better, recover; to keep in a good state; to put right, amend; to reform, repent”
  2. từ tiếng Anglo-Normanamender
  3. từ tiếng Pháp cổamender“to cure; to fix, repair; to set right, correct”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimend
  2. từ tiếng Anglo-Normanamende
  3. từ tiếng Pháp trung đạiamende

AI