Dịch

restore

B1động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ɹɪˈstɔː/US/ɹɪˈstoɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Khôi phụcđộng từngoại động từ (transitive)To reestablish, or bring back into existence.
  2. Phục hồi, trùng tuđộng từngoại động từ (transitive)To bring back to good condition from a state of decay or ruin.
  3. Hoàn trả, trả lạiđộng từngoại động từ (transitive)To give or bring back (that which has been lost or taken); to bring back to the owner; to replace.
  4. Việc khôi phục, sự khôi phụcdanh từThe act of recovering data or a system from a backup.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. restoreNguyên thể (infinitive)
  2. restoresNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. restoredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. restoringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • restore sthkhôi phục lại cái gìThe measures are intended to restore public confidence in the economy.Các biện pháp này nhằm khôi phục lại niềm tin của công chúng vào nền kinh tế.
  • restore sth to sbkhôi phục lại cái gì cho aiPeace has now been restored to the area.Giờ đây hòa bình đã được khôi phục lại cho khu vực.
  • restore sb/sth to sthđưa ai/cái gì trở lại cái gì
  • restore sth (to sb/sth)trả lại cái gì (cho ai/cái gì)

Cụm từ (phrase)

restore a buildingPhục hồi tòa nhà
restore confidenceKhôi phục niềm tin
restore dataKhôi phục dữ liệu
restore healthPhục hồi sức khỏe
restore orderLập lại trật tự
restore powerKhôi phục nguồn điện
restore sanityKhôi phục sự đúng mực
restore eyesightPhục hồi thị lực

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Bồi thường
  1. ngoại động từ (transitive)Bồi thường, đền bùTo give in place of, or as restitution for.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Phục hồi
Hoàn trả
Bồi thường

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạirestoren
  2. từ tiếng Pháp cổrestorer
  3. từ tiếng Latinhrestauro

Ví dụ

  • .Anh ấy đã khôi phục niềm tin đã mất của tôi dành cho anh ấy bằng cách làm một việc tốt.
  • và bàn tay ông đã được phục hồi nguyên vẹn như bàn tay kia
  • ; .Đức hạnh mà người cha đã xua đuổi sẽ hoàn trả lại.

AI