Dịch

rectify

C1động từ (verb)
UK/ˈɹɛktəˌfaɪ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Khôi phục, sửa chữađộng từngoại động từ (transitive)To restore (someone or something) to its proper condition; to straighten out, to set right.
  2. Khắc phụcđộng từngoại động từ (transitive)To remedy or fix (an undesirable state of affairs, situation etc.).
  3. Chưng cất, tinh chếđộng từngoại động từ (transitive)To purify or refine (a substance) by distillation.
  4. Điều chỉnhđộng từngoại động từ (transitive)To adjust (a globe or sundial) to prepare for the solution of a proposed problem.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rectifyNguyên thể (infinitive)
  2. rectifiesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. rectifiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rectifyingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • rectify sthkhắc phục, sửa chữa cái gì

Cụm từ (phrase)

rectified spiritdanh từRượu mạnh đã được tinh chế đến hoặc gần đạt nồng độ tối đa có thể đạt được bằng cách sử dụng quy trình chưng cất thông thường, tức là nồng độ cồn khoảng 96% theo thể tích

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 6
Sửa chữa
  1. ngoại động từ (transitive)Sửa chữa, khắc phụcTo correct or amend (a mistake, defect etc.).

Ví dụ

  • khắc phục cuộc khủng hoảng
  • .Algeria cần chấn chỉnh nền kinh tế của mình.
  • .Những gì Tom đã làm sẽ khó mà khắc phục được.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khôi phục

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạirectifien
  2. từ tiếng Anglo-Normanrectifiier
  3. từ tiếng Latinh trung đạirēctificō“to make right”

AI