Dịch

correct

A1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)thán từ (interjection)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/kəˈɹɛkt/US/kɚˈɛkt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. đúng, chính xáctính từA1Free from error; true; accurate.
  2. sửa, chỉnh sửađộng từA2ngoại động từ (transitive)To make something that was wrong become right; to point out an error.
  3. câu trả lời đúngdanh từA2A correct response.
  4. đúng, chính xáctrạng từA2Correctly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. correctNguyên thể (infinitive)
  2. correctsSố nhiều (plural)
  3. correctedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. correctingPhân từ I (present participle)
  5. more correctSo sánh hơn (comparative)
  6. most correctSo sánh nhất (superlative)
  7. correctestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • correct in sthđúng về việc gìThey were correct in their assessment of the situation.Họ đã đúng trong việc đánh giá tình hình.
  • correct in doing sthđúng khi làm gìAm I correct in saying that you know a lot about art?Tôi có đúng không khi nói rằng bạn biết rất nhiều về nghệ thuật?
  • it is correct to do sthđúng khi làm gìIt is correct to say that Camus's philosophy can be divided into two periods.Đúng khi nói rằng triết lý của Camus có thể được chia thành hai giai đoạn.
  • it is correct (that)…đúng (rằng)…It is correct that there are some similarities between the two cases.Đúng là có một số điểm tương đồng giữa hai vụ án.
  • correct sthsửa cái gìto correct an errorsửa một lỗi
  • correct yourselftự sửa mìnhHe stopped and corrected himself. ‘I mean fifteen, not fifty.’Anh ấy dừng lại và tự sửa mình. 'Ý tôi là mười lăm, không phải năm mươi

Cụm từ (phrase)

correct answerCâu trả lời đúng
correct errorSửa lỗi
correct mistakeSửa chữa sai lầm
correct procedureQuy trình chuẩn xác
politically correcttính từ, động từĐúng đắn về mặt chính trị
correct a mistakeSửa lỗi
correct the errorSửa lỗi
correct the recordĐính chính

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Thán từ (interjection) 1
Động từ (verb) 2
Đúng mực
  1. Đúng mực, đứng đắnWith good manners; well behaved; conforming with accepted standards of behaviour.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, trạng từ, thán từ, danh từ
  1. mượn từ tiếng Phápcorrect
  2. từ tiếng Latinhcorrectus“improved, amended, correct”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicorrecten
  2. từ tiếng Anglo-Normancorrecter
  3. từ tiếng Latinhcorrectus

Ví dụ

  • , 10 10Bài kiểm tra của bạn hoàn toàn chính xác, bạn được 10/10
  • .Hy vọng tôi đã viết đúng tên bạn.
  • day's […] , “ ,” “ ,” […]Việc ghi lại tỷ lệ số câu đúng và số câu sai mỗi ngày bên cạnh biểu đồ cũng giúp bạn dễ kiểm tra hơn […] Nếu bạn cũng yêu cầu học sinh đếm những bài làm sai, gọi chúng là "chưa đạt", hay "cơ hội học tập", hoặc […]

AI