correct
A1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)thán từ (interjection)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- đúng, chính xáctính từA1Free from error; true; accurate.
- sửa, chỉnh sửađộng từA2ngoại động từ (transitive)To make something that was wrong become right; to point out an error.
- câu trả lời đúngdanh từA2A correct response.
- đúng, chính xáctrạng từA2Correctly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- correctNguyên thể (infinitive)
- correctsSố nhiều (plural)
- correctedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- correctingPhân từ I (present participle)
- more correctSo sánh hơn (comparative)
- most correctSo sánh nhất (superlative)
- correctestSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- correct in sthđúng về việc gìThey were correct in their assessment of the situation.Họ đã đúng trong việc đánh giá tình hình.
- correct in doing sthđúng khi làm gìAm I correct in saying that you know a lot about art?Tôi có đúng không khi nói rằng bạn biết rất nhiều về nghệ thuật?
- it is correct to do sthđúng khi làm gìIt is correct to say that Camus's philosophy can be divided into two periods.Đúng khi nói rằng triết lý của Camus có thể được chia thành hai giai đoạn.
- it is correct (that)…đúng (rằng)…It is correct that there are some similarities between the two cases.Đúng là có một số điểm tương đồng giữa hai vụ án.
- correct sthsửa cái gìto correct an errorsửa một lỗi
- correct yourselftự sửa mìnhHe stopped and corrected himself. ‘I mean fifteen, not fifty.’Anh ấy dừng lại và tự sửa mình. 'Ý tôi là mười lăm, không phải năm mươi
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| correct answer | Câu trả lời đúng | |
| correct error | Sửa lỗi | |
| correct mistake | Sửa chữa sai lầm | |
| correct procedure | Quy trình chuẩn xác | |
| politically correcttính từ, động từ | tính từ, động từ | Đúng đắn về mặt chính trị |
| correct a mistake | Sửa lỗi | |
| correct the error | Sửa lỗi | |
| correct the record | Đính chính |
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Thán từ (interjection) 1
Động từ (verb) 2
Đúng mực
- Đúng mực, đứng đắnWith good manners; well behaved; conforming with accepted standards of behaviour.
Xuất hiện ở từ khác
- appropriateđồng nghĩaRộng hơn, có thể chỉ hành vi đúng theo hoàn cảnh hoặc quy ước.
- fixedđồng nghĩaNhấn mạnh lỗi hoặc nội dung đã được sửa cho đúng.
- justđồng nghĩaNhấn mạnh việc đúng với sự thật hoặc kết luận.
- outtrái nghĩaĐúng theo chuẩn hoặc không có sai sót.
- properdễ nhầm, đồng nghĩaCorrect nói chủ yếu là đúng hoặc sai; proper thường thêm sắc thái chuẩn mực, hình thức hoặc chất lượng.
- rightđồng nghĩaGần với nghĩa đúng và thường dùng để đánh giá một mệnh đề.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc correctNguồn gốc (etymology)
tính từ, trạng từ, thán từ, danh từ
- mượn từ tiếng Phápcorrect
- từ tiếng Latinhcorrectus“improved, amended, correct”
động từ
- từ tiếng Anh trung đạicorrecten
- từ tiếng Anglo-Normancorrecter
- từ tiếng Latinhcorrectus
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , 10 10Bài kiểm tra của bạn hoàn toàn chính xác, bạn được 10/10
- .Hy vọng tôi đã viết đúng tên bạn.
- day's […] , “ ,” “ ,” […]Việc ghi lại tỷ lệ số câu đúng và số câu sai mỗi ngày bên cạnh biểu đồ cũng giúp bạn dễ kiểm tra hơn […] Nếu bạn cũng yêu cầu học sinh đếm những bài làm sai, gọi chúng là "chưa đạt", hay "cơ hội học tập", hoặc […]