Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đúng đắntính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to correction; serving to correct.
- Biện pháp khắc phục, yếu tố điều chỉnhdanh từSomething that corrects or counteracts something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- correctiveDạng gốc (base form)
- correctivesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- corrective (to sth)điều điều chỉnh (cho cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| corrective action | Hành động khắc phục | |
| corrective feedback | Phản hồi sửa sai | |
| corrective lensdanh từ | danh từ | Kính điều chỉnh thị lực |
| corrective measure | Biện pháp khắc phục | |
| corrective surgery | Phẫu thuật chỉnh hình | |
| corrective rapedanh từ | danh từ | Hành vi cưỡng hiếp ai đó vì xu hướng tính dục hoặc bản dạng giới được nhận thức của họ nhằm mục đích buộc người đó trở thành người dị tính hoặc thực thi các định kiến về giới |
| corrective shoedanh từ riêng | danh từ riêng | Loại giày cứng, được thiết kế để định hình bàn chân của người mang theo hình dạng thông thường |
| corrective facilitydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với correctional facility |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Bổ nghĩa
- không so sánh (not comparable)Bổ nghĩa, có tính hạn chếQualifying; limiting.
Họ từ (word family)
cùng gốc correctiveNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Do dòng hải lưu thay đổi nhanh chóng, thuyền trưởng đã phải thực hiện nhiều điều chỉnh hướng đi.
- , , . , , , […]Tác giả Thi thiên đưa ra một lời cảnh báo bằng tiểu từ giảm nhẹ này, "Phải, Hạnh phúc". Nó có tác dụng như một sự thu hồi, theo đó ông dường như rút lại những gì đã nói trước đó, không phải hoàn toàn tuyệt đối, mà ở một mức độ nhất định […]
- , , . . , , .Có một nguyên tắc dựa trên lý lẽ xác đáng rằng bất cứ điều gì vượt quá giới hạn chính đáng đều có hại cho tự nhiên. Những điều tốt đẹp nhất cũng không nằm ngoài quy luật này. Ngay cả những điều kiện thiết yếu duy trì sự sống, nếu không được điều hòa bởi sự kiềm chế này, cũng có thể trở thành mầm mống dẫn đến cái chết.