Dịch

corrigible

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Có thể sửa chữa hoặc đặt đúngtính từAble to be corrected or set right.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. corrigibleDạng gốc (base form)
  2. more corrigibleSo sánh hơn (comparative)
  3. most corrigibleSo sánh nhất (superlative)

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Chấp nhận sửa chữa
  1. Submissive to correction

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicorrigible
  2. từ tiếng Pháp cổcorrigible

Ví dụ

  • , , ? […] , , , .
  • […] pleach’d , […]
  • […] , adjudgd .

AI