Dịch

correction

B1TOEICdanh từ (noun)
US/kɚˈɛkʃən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sự chữa bàidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of correcting.
  2. Sửa lỗidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A substitution for an error or mistake.
  3. Hình phạt cải tạodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)Punishment that is intended to rehabilitate an offender.
  4. Điều chỉnh số lượngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An amount or quantity of something added or subtracted so as to correct.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. correctionDạng gốc (base form)
  2. correctionsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • correction (to sth)sự sửa chữa (cho điều gì)

Cụm từ (phrase)

correction factordanh từHệ số điều chỉnh
correction noticeThông báo đính chính
issue a correctionĐưa ra cải chính
make a correctionSửa lỗi
correction fluiddanh từChất lỏng hiệu chỉnh
self-correctiondanh từQuá trình xác định và sửa lỗi mà không cần sự trợ giúp từ bên ngoài
course correctiondanh từSự thay đổi lộ trình hiện tại của máy bay hoặc tàu thuyền khác để đảm bảo nó hướng tới điểm đến đã định
correction tapedanh từLoại băng trắng đục có thể dán lên giấy và truyền bằng áp lực để xóa lỗi; một giải pháp thay thế cho chất lỏng hiệu chỉnh không cần thời gian để khô

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Giảm giá cổ phiếu
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A decline in a stock market price after a period of rises. Often operationally defined as a market value drop of 10% or more on some specific stock market index.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicorreccioun
  2. từ tiếng Pháp cổcorreccion
  3. từ tiếng Latinhcorrēctiō

Cùng gốc (doublet)correctio

Ví dụ

  • , .Khi những tình tiết vụ án được điều tra, người ta dần nhận ra rằng trước mặt chúng ta là câu chuyện về một người mà toàn bộ bộ máy thực thi pháp luật và hình phạt cải tạo đã âm mưu chống lại từ đầu đến cuối.
  • .Anh ấy tệ đến mức không thể sửa được.
  • !Cảm ơn vì sự sửa chữa!

AI