Dịch

corrección

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/koreɡˈθjon/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự sửa đổi, sự chỉnh sửa, sự hiệu đínhdanh từcorrection
  2. Tính đúng đắn, sự chính xácdanh từcorrectness

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. correcciónDạng gốc (base form)
  2. correccionesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

corrección políticaSự đúng đắn về mặt chính trị
corrección de galerasSửa lỗi sau khi hiệu đính
parche de correcciónBản vá lỗi
corrección de galeradasSửa lỗi sau khi hiệu đính
corrección automáticaChưa có nghĩa
corrección de erroresChưa có nghĩa
corrección de estiloChưa có nghĩa
corrección de pruebasChưa có nghĩa

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Cảm ơn vì các chỉnh sửa.
  • .Chắc chắn có lỗi trong việc sửa đề thi.
  • .Roberto diễn đạt một cách đúng đắn và chính xác.

AI