correccional
C1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/koreɡsjoˈnal/
Nghĩa chính
- Cải huấn, giáo dưỡngtính từcorrectional, reformatory
- Trường cải tạodanh từreform school
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- correccionalDạng gốc (base form)
- correccionalesGiống cái số nhiều (feminine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| correccional de menoresdanh từ | danh từ | Trung tâm giam giữ thanh thiếu niên; nhà tù vị thành niên |
Ví dụ
- , , Zahia Dehar.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)